Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sai lệch" (1)
sai lệch
Tiếng Anh
Tính từdeviate, distort, inaccurate
Dữ liệu thu thập được có thể bị sai lệch nếu không cẩn thận.
Collected data can be inaccurate if not careful.
Từ liên quan "sai lệch" (1)
thông tin sai lệch
Tiếng Anh
Cụm từMisinformation
Không để Iran lan truyền thêm thông tin sai lệch chống lại Israel.
Do not let Iran spread more misinformation against Israel.
Cụm từ "sai lệch" (4)
Lực lượng chức năng đã làm rõ bản chất của thông tin sai lệch.
The authorities clarified the nature of the misinformation.
Ông ấy đã đăng tải bài viết đính chính thông tin sai lệch.
He posted an article to correct the misinformation.
Không để Iran lan truyền thêm thông tin sai lệch chống lại Israel.
Do not let Iran spread more misinformation against Israel.
Dữ liệu thu thập được có thể bị sai lệch nếu không cẩn thận.
Collected data can be inaccurate if not careful.
